Nghĩa tiếng Việt
- Sự phóng đãng; sự dâm đãng.danh từ
Tiếng Nhật
- 好色こうしょくháo sắc, dâm đãng, dục vọng
Ví dụ
-
His lechery made others avoid him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɛtʃəri/
His lechery made others avoid him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép