Nghĩa tiếng Việt
- Lexithin.danh từ
Ví dụ
-
Eggs contain lecithin and other nutrients.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlesɪθɪn/
Eggs contain lecithin and other nutrients.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép