TanroDictionary Sổ từ

lectern

/ˈlektən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bục giảng kinh (ở giáo đường).danh từ

Ví dụ

  1. The notes rested on the lectern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép