Nghĩa tiếng Việt
- Bục giảng kinh (ở giáo đường).danh từ
Ví dụ
-
The notes rested on the lectern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlektən/
The notes rested on the lectern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép