TanroDictionary Sổ từ

lection

/ˈlɛkʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài đọc.danh từ
  2. Bài giảng kinh (ở giáo đường).danh từ
  3. Bài giảng, bài học.danh từ

Ví dụ

  1. The class listened to the lection quietly.

  2. The lection played a key role.

  3. The teacher gave a short lection on safety.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép