Nghĩa tiếng Việt
- Bài đọc.danh từ
- Bài giảng kinh (ở giáo đường).danh từ
- Bài giảng, bài học.danh từ
Ví dụ
-
The class listened to the lection quietly.
-
The lection played a key role.
-
The teacher gave a short lection on safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép