Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lecture.động từ
Tiếng Nhật
- 説教せっきょうbài giảng đạo
Ví dụ
-
She is lecturing on healthy habits today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép