TanroDictionary Sổ từ

lecturing

/lˈɛktʃərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lecture.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is lecturing on healthy habits today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép