Nghĩa tiếng Việt
- Quần soóc da truyền thống có dây đeo (mặc ở Bắc châu Âu, đặc biệt là Bavaria).danh từ
Ví dụ
-
He packed his lederhosen for the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪdɜːˌhoʊzən/
He packed his lederhosen for the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép