Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của leer.động từ
Ví dụ
-
He was leering at the magazine cover.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈiərɪŋ/
He was leering at the magazine cover.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép