Nghĩa tiếng Việt
- Sự thuận tay trái.danh từ
- Sự vụng về.danh từ
- Sự không thành thực, sự có ẩn ý.danh từ
Tiếng Nhật
- 左利きひだりききthuận tay trái, người thuận tay trái
Ví dụ
-
Her left-handedness made writing difficult at school.
-
His left-handedness caused a little trouble.
-
His left-handedness made the message unclear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép