TanroDictionary Sổ từ

left-handedness

/leftnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thuận tay trái.danh từ
  2. Sự vụng về.danh từ
  3. Sự không thành thực, sự có ẩn ý.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her left-handedness made writing difficult at school.

  2. His left-handedness caused a little trouble.

  3. His left-handedness made the message unclear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép