TanroDictionary Sổ từ

left-off

/leftɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dùng được, bỏ đi.tính từ

Ví dụ

  1. That old coat is left-off now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép