Nghĩa tiếng Việt
- Không dùng được, bỏ đi.tính từ
Ví dụ
-
That old coat is left-off now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/leftɒf/
That old coat is left-off now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép