Nghĩa tiếng Việt
- Phần thừa lại; phần còn lại; phần chưa dùng đến.danh từ
- Thức ăn thừa.danh từ
- Thừa lại; còn thừa; còn lại; chưa dùng đến.tính từ
Tiếng Nhật
- 残りのこりphần còn lại; đồ thừa
Ví dụ
-
We saved the leftover for lunch tomorrow.
-
She wrapped the leftover in a small box.
-
We can cook some soup with the leftover rice.
-
You could use the leftover paint/wallpaper
Nước sơn/giấy dán tường còn thừa anh cứ lấy mà dùng
-
I made a curry with the leftover chicken
Chỗ gà còn lại tôi nấu ca ri
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép