TanroDictionary Sổ từ

leftover

/ˈleftəʊvə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần thừa lại; phần còn lại; phần chưa dùng đến.danh từ
  2. Thức ăn thừa.danh từ
  3. Thừa lại; còn thừa; còn lại; chưa dùng đến.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We saved the leftover for lunch tomorrow.

  2. She wrapped the leftover in a small box.

  3. We can cook some soup with the leftover rice.

  4. You could use the leftover paint/wallpaper

    Nước sơn/giấy dán tường còn thừa anh cứ lấy mà dùng

  5. I made a curry with the leftover chicken

    Chỗ gà còn lại tôi nấu ca ri

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép