TanroDictionary Sổ từ

lefty

/ˈlɛfti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) người thuận tay trái.danh từ

Ví dụ

  1. My lefti cousin writes with his left hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép