Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) người thuận tay trái.danh từ
Ví dụ
-
My lefti cousin writes with his left hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɛfti/
My lefti cousin writes with his left hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép