TanroDictionary Sổ từ

legalese

/ˌliːɡəˈliːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôn ngữ đặc biệt (lóng) của luật sư.danh từ

Ví dụ

  1. The letter was full of legalese.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép