Nghĩa tiếng Việt
- Hợp pháp hoá.động từ
- Công nhận, chứng nhận (về pháp lý).động từ
Ví dụ
-
The city plans to legalize small home shops.
-
We need to legalize this document today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép