TanroDictionary Sổ từ

legateship

/ˈlɛɡətˌʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức đại diện giáo hoàng.danh từ

Ví dụ

  1. He served in legateship for many years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép