Nghĩa tiếng Việt
- Chức đại diện giáo hoàng.danh từ
Ví dụ
-
He served in legateship for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɛɡətˌʃɪp/
He served in legateship for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép