Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của legate.động từ
Ví dụ
-
They are legating the task to assistants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɡətɪŋ/
They are legating the task to assistants.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép