TanroDictionary Sổ từ

leger

/ˈlɛdʒɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc dấu thêm vào trên hoặc dưới khuông nhạc để ghi những nốt nhạc vượt khỏi khuông.danh từ

Ví dụ

  1. The note needed a leger to reach the high staff.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép