Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của legđộng từ
- Có chân.tính từ
Ví dụ
-
He legged across the field quickly.
-
The table is stable because it is well legged.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép