TanroDictionary Sổ từ

leghorn

/ˈlɛɡˌhɔrn/, /ˈlɛˌɡɔrn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rơm lêchho (một loại rơm ở vùng Li-vóoc-nô, Y).danh từ
  2. Mũ rơm lêchho.danh từ
  3. Gà lơgo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hat was made from leghorn straw.

  2. She wore a light leghorn to the party.

  3. A leghorn laid two eggs this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép