Nghĩa tiếng Việt
- Rơm lêchho (một loại rơm ở vùng Li-vóoc-nô, Y).danh từ
- Mũ rơm lêchho.danh từ
- Gà lơgo.danh từ
Tiếng Nhật
- レグホンgà Leghorn
Ví dụ
-
The hat was made from leghorn straw.
-
She wore a light leghorn to the party.
-
A leghorn laid two eggs this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép