TanroDictionary Sổ từ

legislating

/lˈɛdʒɪslˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của legislate.động từ

Ví dụ

  1. They are legislating new safety rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép