TanroDictionary Sổ từ

legitimating

/ləˈɡɪtəmətɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của legitimate.động từ

Ví dụ

  1. They are legitimating the new process.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép