Nghĩa tiếng Việt
- Hợp pháp hoá.động từ
- Chính thống hoá.động từ
Ví dụ
-
The new rule will legitimize the practice.
-
The festival can legitimize the custom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép