TanroDictionary Sổ từ

legless

/ˈleɡləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có chân.tính từ
  2. Lảo đảo quờ quạng, chân nam đá chân chiêu.tính từ

Ví dụ

  1. The injured dog was legless in the story.

  2. He walked legless after the long party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép