Nghĩa tiếng Việt
- Không có chân.tính từ
- Lảo đảo quờ quạng, chân nam đá chân chiêu.tính từ
Ví dụ
-
The injured dog was legless in the story.
-
He walked legless after the long party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép