TanroDictionary Sổ từ

legwork

/ˈleɡwɜːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công tác đòi hỏi phải đi đây đó(của người phát thư, của một thám tử).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She did the legwork before the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép