Nghĩa tiếng Việt
- Công tác đòi hỏi phải đi đây đó(của người phát thư, của một thám tử).danh từ
Tiếng Nhật
- 聞き込み捜査ききこみそうさđiều tra bằng cách hỏi han xung quanh
Ví dụ
-
She did the legwork before the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép