Nghĩa tiếng Việt
- Đồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley).danh từ
Ví dụ
-
He paid one lei for the stamp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈleɪ/
He paid one lei for the stamp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép