TanroDictionary Sổ từ

lei

/ˈleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley).danh từ

Ví dụ

  1. He paid one lei for the stamp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép