TanroDictionary Sổ từ

lemma

/ˈlemə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bổ đề.danh từ
  2. Cước chú (cho tranh ảnh).danh từ

Ví dụ

  1. The lemma helped prove the main point.

  2. The museum card was a useful lemma.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép