Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ chanh (cỏ cứng ở vùng nhiệt đới, ngửi như mùi chanh dùng làm hương liệu cho xà phòng).danh từ
- Cây sả.danh từ
Ví dụ
-
The soap smelled like lemongrass and mint.
-
She added lemongrass to the soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép