Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của lemondanh từ
Ví dụ
-
The lemons made the tea taste fresh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɛmənz/
The lemons made the tea taste fresh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép