TanroDictionary Sổ từ

lemures

/ˈlɛməˌreɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồn của những người chết không được chôn (bị xua đuổi không cho vào nhà).danh từ

Ví dụ

  1. The old story mentioned restless lemures at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép