TanroDictionary Sổ từ

lender

/ˈlendə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cho vay, người cho mượn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lender trusted her with a small loan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép