Nghĩa tiếng Việt
- Người cho vay, người cho mượn.danh từ
Tiếng Nhật
- 貸し手かしてngười cho vay
Ví dụ
-
The lender trusted her with a small loan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlendə(r)/
The lender trusted her with a small loan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép