Nghĩa tiếng Việt
- Làm dài ra.động từ
- Kéo dài ra, dài ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We can lengthen the curtain with extra cloth.
-
The days lengthen as spring arrives.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép