Nghĩa tiếng Việt
- Dài, dài dòng; làm buồn, làm chán.tính từ
Tiếng Nhật
- 大部たいぶđồ sộ (sách...)
Ví dụ
-
She gave a lengthy speech at the graduation ceremony.
-
a lengthy speech
bài nói dài dòng
-
a lengthy style
văn phong dài dòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép