Nghĩa tiếng Việt
- Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.danh từ
Tiếng Nhật
- 容赦ようしゃsự tha thứ, bỏ qua
Ví dụ
-
His leniency helped the children improve.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈliniəntsi/
His leniency helped the children improve.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép