TanroDictionary Sổ từ

leniency

/ˈliniəntsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His leniency helped the children improve.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép