TanroDictionary Sổ từ

lenition

/ləˈnɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhược hóa; cách phát âm phụ âm nhẹ nhàng (trong những ngôn ngữ Xen-tơ).danh từ

Ví dụ

  1. The language uses lenition in some words.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép