Nghĩa tiếng Việt
- Làm đỡ đau, làm dịu.tính từ
- Thuốc giảm đau, thuốc làm dịu.danh từ
Ví dụ
-
This cream is lenitive for dry skin.
-
The nurse gave him a lenitive for the pain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép