Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của lensdanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của lensđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của lensđộng từ
Ví dụ
-
The lenses made the image sharper.
-
She lenses the camera before filming.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép