TanroDictionary Sổ từ

leonine

/ˈliːənaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sư tử; giống sư t.tính từ

Ví dụ

  1. His leonine beard made him look strong and proud.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép