TanroDictionary Sổ từ

leper

/ˈlepə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hủi, người bị bệnh phong.danh từ

Ví dụ

  1. The leper lived in fear and loneliness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép