TanroDictionary Sổ từ

leprosy

/ˈlɛprəsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh hủi, bệnh phong.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He studied leprosi in old medical books.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép