Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lessen.động từ
Tiếng Nhật
- 減殺げんさいsự giảm bớt, làm giảm
Ví dụ
-
The rain is lessening by evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép