TanroDictionary Sổ từ

lessening

/ˈlesnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lessen.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rain is lessening by evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép