Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể làm chết người, khả năng gây chết người.danh từ
Tiếng Nhật
- 必殺ひっさつchí mạng, đòn tất sát
Ví dụ
-
The chemical had lethaliti in high doses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép