Nghĩa tiếng Việt
- Phần in đầu giấy viết thư (tên, địa chỉ...).danh từ
Ví dụ
-
Please print your name on the letterhead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈletəhed/
Please print your name on the letterhead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép