TanroDictionary Sổ từ

letterman

/ˈlɛtɜːmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh được thưởng huy hiệu (vì có thành tích thể thao... ).danh từ

Ví dụ

  1. He was a letterman on the school team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép