Nghĩa tiếng Việt
- Phần chữ (đối với phần tranh ảnh trong một cuốn sách).danh từ
Tiếng Nhật
- 凸版印刷とっぱんいんさつin typo, in nổi
- 凸版とっぱんbản in nổi, in typo
Ví dụ
-
The letterpress was sharp and easy to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép