TanroDictionary Sổ từ

level off

/lˈɛvəl ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ thăng bằng độ cao (máy bay).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pilot leveled off at 5,000 meters.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép