TanroDictionary Sổ từ

level out

/lˈɛvəl ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ thăng bằng độ cao (máy bay).động từ

Ví dụ

  1. The pilot leveled out at 5,000 meters.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép