Nghĩa tiếng Việt
- Bình tĩnh, điềm đạm.tính từ
Tiếng Nhật
- 冷徹れいてつđiềm tĩnh, tỉnh táo, lạnh lùng thực tế
Ví dụ
-
He stayed level-headed during the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɛvəlˈhɛdəd/
He stayed level-headed during the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép