TanroDictionary Sổ từ

leveler

/ˈlevələ(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ truong san bằng mọi khác biệt xã hội.danh từ

Ví dụ

  1. The leveler wanted a fairer town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép