TanroDictionary Sổ từ

leveller

/ˈlevələ(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người san bằng, cái san bằng.danh từ
  2. Người chủ trương xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, người chủ trương bình đẳng.danh từ

Ví dụ

  1. The leveller smoothed the wet clay.

  2. She was a leveller who supported fairness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép