Nghĩa tiếng Việt
- Người san bằng, cái san bằng.danh từ
- Người chủ trương xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, người chủ trương bình đẳng.danh từ
Ví dụ
-
The leveller smoothed the wet clay.
-
She was a leveller who supported fairness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép