Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của levelđộng từ
- Sự làm bằng phẳng, sự san bằng.danh từ
- Sự làm cho ngang nhau; sự xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, sự làm cho bình đẳng.danh từ
- phân từ hiện tại của levelđộng từ
Ví dụ
-
She was levelling the table before dinner.
-
Levelling the ground made it easier to build.
-
The school is levelling the classes by ability.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép