TanroDictionary Sổ từ

levels

/lˈɛvəlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của levelđộng từ

Ví dụ

  1. The teacher levels the class with one calm question.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép